Tâm HSK

现实

xiànshí
hiện thật
thực tế; hiện thực; thật; thực; tính thực tế; thực dụng; vật chất; tư lợi

现实 (xiànshí, Hán Việt: hiện thật) nghĩa là thực tế; hiện thực; thật; thực; tính thực tế; thực dụng; vật chất; tư lợi. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

现 hiện · 25 từ

实 thật · 51 từ