和平 (hépíng, Hán Việt: hòa bình) nghĩa là hòa bình. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 和平
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
和 hòa · 21 từ
暖和nuǎnhuoấm和谐héxiéhài hòa温和wēnhénhẹ nhàng共和国gònghéguónước cộng hòa和尚héshangnhà sư Phật giáo和解héjiěgiải quyết平和pínghénhẹ nhàng柔和róuhédịu dàng