团 (tuán, Hán Việt: đoàn) nghĩa là tròn; cục; khối. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 团
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
团 (tuán, Hán Việt: đoàn) nghĩa là tròn; cục; khối. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.