圣诞节 (shèngdànjié, Hán Việt: thánh đản tiết) nghĩa là thời gian Giáng Sinh; mùa Giáng Sinh; Giáng Sinh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
圣诞节 (shèngdànjié, Hán Việt: thánh đản tiết) nghĩa là thời gian Giáng Sinh; mùa Giáng Sinh; Giáng Sinh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.