神圣 (shénshèng, Hán Việt: thần thánh) nghĩa là thiêng liêng; tôn kính; thánh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
神 thần · 16 từ
精神jīngshéntinh thần神秘shénmìhuyền bí神话shénhuàtruyền thuyết神经shénjīngdây thần kinh神奇shénqíphép màu眼神yǎnshénbiểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt精神病jīngshénbìngrối loạn tâm thần神情shénqíngvẻ