夺取 (duóqǔ, Hán Việt: đoạt thủ) nghĩa là chiếm lấy; đoạt được; giành quyền kiểm soát. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
夺 đoạt · 8 từ
争夺zhēngduótranh giành剥夺bōduótước đoạt夺冠duóguàngiành ngôi quán quân掠夺lüèduócướp bóc抢夺qiǎngduócướp đoạt争分夺秒zhēngfēnduómiǎonghĩa đen: tranh từng phút, cướp…夺魁duókuígiành được