Tâm HSK

女婿

nǚxu
nữ tế
chồng của con gái; con rể

女婿 (nǚxu, Hán Việt: nữ tế) nghĩa là chồng của con gái; con rể. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

女 nữ · 19 từ