女婿 (nǚxu, Hán Việt: nữ tế) nghĩa là chồng của con gái; con rể. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
女婿 (nǚxu, Hán Việt: nữ tế) nghĩa là chồng của con gái; con rể. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.