Tâm HSK

孤陋寡闻

gūlòuguǎwén
cô lậu quả văn
thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm; thiếu thông tin và thiển cận

孤陋寡闻 (gūlòuguǎwén, Hán Việt: cô lậu quả văn) nghĩa là thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm; thiếu thông tin và thiển cận. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

孤 cô · 6 từ

陋 lậu · 3 từ

寡 quả · 2 từ

闻 văn · 13 từ