Tâm HSK

孤立

gūlì
cô lập
cô lập; bị cô lập; không liên quan; không phù hợp

孤立 (gūlì, Hán Việt: cô lập) nghĩa là cô lập; bị cô lập; không liên quan; không phù hợp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

孤 cô · 6 từ

立 lập · 28 từ