官 (guān, Hán Việt: quan) nghĩa là quan chức; thuộc chính phủ; chính thức. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 官
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
官 (guān, Hán Việt: quan) nghĩa là quan chức; thuộc chính phủ; chính thức. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.