Tâm HSK

公开

gōngkāi
công khai
mở; công khai; công cộng; công bố; phát hành

公开 (gōngkāi, Hán Việt: công khai) nghĩa là mở; công khai; công cộng; công bố; phát hành. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 公开

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

公 công · 55 từ

开 khai · 64 từ