宾馆 (bīnguǎn, Hán Việt: tân quán) nghĩa là khách sạn. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK2 Bài 13 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 宾馆
一直往前走,就是宾馆。
yì zhí wǎng qián zǒu, jiù shì bīn guǎn。
Cứ đi thẳng về phía trước là đến khách sạn.
请问,宾馆怎么走?
qǐng wèn, bīn guǎn zěn me zǒu?
Xin hỏi, đến khách sạn đi thế nào?
宾馆的门开着吗?
bīn guǎn de mén kāi zhe ma?
Cửa khách sạn có mở không?
出了宾馆往左走,到第二个路口再往右走,一直走就到了。
chū le bīn guǎn wǎng zuǒ zǒu, dào dì èr gè lù kǒu zài wǎng yòu zǒu, yì zhí zǒu jiù dào le。
Ra khỏi khách sạn rẽ trái, đến ngã tư thứ hai thì rẽ phải, cứ đi thẳng là tới.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.