Tâm HSK

寝室

qǐnshì
tẩm thất
phòng ngủ; ký túc xá

寝室 (qǐnshì, Hán Việt: tẩm thất) nghĩa là phòng ngủ; ký túc xá. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

寝 tẩm · 2 từ

室 thất · 13 từ