局 (jú, Hán Việt: cục) nghĩa là hẹp. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 局
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
局 (jú, Hán Việt: cục) nghĩa là hẹp. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.