Tâm HSK

未

wèi
vị
chưa; chưa từng; không

未 (wèi, Hán Việt: vị) nghĩa là chưa; chưa từng; không. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 未

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

未 vị · 9 từ