Tâm HSK

山

shān
sơn
núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén

山 (shān, Hán Việt: sơn) nghĩa là núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 山

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

山 sơn · 21 từ