差
chā
soa
sự khác biệt; không nhất quán; (toán) hiệu số (lượng còn lại sau phép trừ); (văn học)…
差 (chā, Hán Việt: soa) nghĩa là sự khác biệt; không nhất quán; (toán) hiệu số (lượng còn lại sau phép trừ); (văn học)…. Đây là từ vựng HSK 3.
Các nghĩa và cách đọc
- chā sự khác biệt; không nhất quán; (toán) hiệu số (lượng còn lại sau phép trừ); (văn học)…
- chà khác; sai; nhầm; thiếu
- chāi cử đi (làm việc vặt); (cổ điển) người được cử đi; công việc; chức vụ chính thức
- cī dùng trong 參差|参差[cen1 ci1]
Cụm từ thường gặp có 差
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.