废除 (fèichú, Hán Việt: phế trừ) nghĩa là bãi bỏ; phế trừ; bãi miễn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
废 phế · 10 từ
废话fèihuàvô nghĩa废物fèiwùrác rưởi废墟fèixūtàn tích废品fèipǐnsản phẩm lỗi作废zuòfèitrở nên không hiệu lực颓废tuífèisuy đồi报废bàofèiloại bỏ半途而废bàntúérfèibỏ dở giữa chừng