Tâm HSK

弱

ruò
nhược
yếu; yếu ớt; trẻ tuổi; kém; không tốt bằng

弱 (ruò, Hán Việt: nhược) nghĩa là yếu; yếu ớt; trẻ tuổi; kém; không tốt bằng. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 弱

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

弱 nhược · 10 từ