Tâm HSK

减弱

jiǎnruò
giảm nhược
làm suy yếu; giảm bớt

减弱 (jiǎnruò, Hán Việt: giảm nhược) nghĩa là làm suy yếu; giảm bớt. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

减 giảm · 8 từ

弱 nhược · 10 từ