Tâm HSK

减免

jiǎnmiǎn
giảm miễn
giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)

减免 (jiǎnmiǎn, Hán Việt: giảm miễn) nghĩa là giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

减 giảm · 8 từ

免 miễn · 15 từ