减免 (jiǎnmiǎn, Hán Việt: giảm miễn) nghĩa là giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
减 giảm · 8 từ
减少jiǎnshǎogiảm减轻jiǎnqīnggiảm nhẹ减肥jiǎnféigiảm cân减弱jiǎnruòlàm suy yếu减压jiǎnyāgiảm áp lực减速jiǎnsùgiảm tốc độ衰减shuāijiǎnsuy yếu