当事人 (dāngshìrén, Hán Việt: đương sự nhân) nghĩa là người liên quan hoặc bị lôi kéo; bên (trong một vụ việc). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
当 đương · 42 từ
当然dāngránđương nhiên当时dāngshílúc đó相当xiāngdāngtương đương当地dāngdìđịa phương当中dāngzhōnggiữa当年dāngniánnhững ngày đó应当yīngdāngnên当作dàngzuòxem như
事 sự · 57 từ
事情shìqingviệc, sự việc故事gùshìtục lệ cũ同事tóngshìđồng nghiệp办事bànshìxử lý事件shìjiànsự kiện事实shìshísự thật事业shìyècông việc事故shìgùtai nạn