往 (wǎng, Hán Việt: vãng) nghĩa là về phía, hướng. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 13 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 往
一直往前走,就是宾馆。
yì zhí wǎng qián zǒu, jiù shì bīn guǎn。
Cứ đi thẳng về phía trước là đến khách sạn.
到路口往右走。
dào lù kǒu wǎng yòu zǒu。
Đến ngã tư thì rẽ phải.
一直往前走,到路口往右走就是。
yì zhí wǎng qián zǒu, dào lù kǒu wǎng yòu zǒu jiù shì。
Cứ đi thẳng, đến ngã tư rẽ phải là tới.
出了宾馆往左走,到第二个路口再往右走,一直走就到了。
chū le bīn guǎn wǎng zuǒ zǒu, dào dì èr gè lù kǒu zài wǎng yòu zǒu, yì zhí zǒu jiù dào le。
Ra khỏi khách sạn rẽ trái, đến ngã tư thứ hai thì rẽ phải, cứ đi thẳng là tới.
Cụm từ thường gặp có 往
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.