志愿者 (zhìyuànzhě, Hán Việt: chí nguyện giả) nghĩa là tình nguyện viên. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
志 chí · 10 từ
杂志zázhìtạp chí标志biāozhìdấu hiệu同志tóngzhìđồng chí意志yìzhìý chí志愿zhìyuànnguyện vọng斗志dòuzhìý chí chiến đấu志气zhìqìtham vọng励志lìzhìtheo đuổi mục tiêu với sự quyết t…
愿 nguyện · 13 từ
愿意yuànyìmuốn愿望yuànwàngkhát vọng自愿zìyuàntự nguyện心愿xīnyuànmong ước được ấp ủ祝愿zhùyuàncầu chúc宁愿nìngyuànthà ... hơn ...但愿dànyuàngiá mà意愿yìyuànnguyện vọng