懂 (dǒng, Hán Việt: đổng) nghĩa là hiểu. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 9 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 懂
你听懂了吗?
nǐ tīng dǒng le ma?
Bạn nghe hiểu chưa?
我没看懂,可能做错了。
wǒ méi kàn dǒng, kě néng zuò cuò le。
Tôi đọc không hiểu, chắc làm sai rồi.
做完了,可是第三题我没看懂。
zuò wán le, kě shì dì sān tí wǒ méi kàn dǒng。
Em làm xong rồi, nhưng câu thứ ba em đọc không hiểu.
你哪儿不懂?我们一起看看。
nǐ nǎ ér bù dǒng? wǒ men yì qǐ kàn kàn。
Em không hiểu chỗ nào? Chúng ta cùng xem nhé.
啊,我懂了!谢谢老师。
a, wǒ dǒng le! xiè xiè lǎo shī。
À, em hiểu rồi! Em cảm ơn cô.