扩建 (kuòjiàn, Hán Việt: khoách kiến) nghĩa là mở rộng (một tòa nhà, đường băng sân bay, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
扩建 (kuòjiàn, Hán Việt: khoách kiến) nghĩa là mở rộng (một tòa nhà, đường băng sân bay, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.