扫
sǎo
tảo
quét (bằng chổi hoặc chổi quét); quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ; quét qua (mắt, v.v.); nhìn…
扫 (sǎo, Hán Việt: tảo) nghĩa là quét (bằng chổi hoặc chổi quét); quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ; quét qua (mắt, v.v.); nhìn…. Đây là từ vựng HSK 3.
Các nghĩa và cách đọc
- sǎo quét (bằng chổi hoặc chổi quét); quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ; quét qua (mắt, v.v.); nhìn…
- sào (dạng kết hợp) cây chổi (lớn)