抗生素 (kàngshēngsù, Hán Việt: kháng sinh tố) nghĩa là kháng sinh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
抗 kháng · 8 từ
对抗duìkàngchống cự抵抗dǐkàngkháng cự抗议kàngyìphản đối反抗fǎnkàngkháng cự抗拒kàngjùkháng cự抗争kàngzhēngkháng cự抗衡kànghéngcạnh tranh với
生 sinh · 69 từ
生病shēng bìngbị ốm大学生dàxuéshēngsinh viên小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học生日shēngrìsinh nhật先生xiānshenggiáo viên学生xuéshenghọc sinh医生yīshēngbác sĩ