Tâm HSK

换

huàn
hoán
trao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.); thay thế

换 (huàn, Hán Việt: hoán) nghĩa là trao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.); thay thế. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 换

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

换 hoán · 12 từ