Tâm HSK

搬

bān
bàn
di chuyển (tức là tự dời đi); di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh); chuyển

搬 (bān, Hán Việt: bàn) nghĩa là di chuyển (tức là tự dời đi); di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh); chuyển. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 搬