摄像 (shèxiàng, Hán Việt: nhiếp tượng) nghĩa là quay video. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 摄像
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
摄像 (shèxiàng, Hán Việt: nhiếp tượng) nghĩa là quay video. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.