偶像 (ǒuxiàng, Hán Việt: ngẫu tượng) nghĩa là thần tượng. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
偶像 (ǒuxiàng, Hán Việt: ngẫu tượng) nghĩa là thần tượng. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.