配偶 (pèiǒu, Hán Việt: phối ngẫu) nghĩa là vợ hoặc chồng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
配 phối · 12 từ
配合pèihéphù hợp分配fēnpèiphân phối配送pèisòngghép đơn và giao hàng搭配dāpèighép đôi配备pèibèiphân bổ配套pèitàohình thành một bộ hoàn chỉnh匹配pǐpèiphối hoặc kết hôn支配zhīpèikiểm soát