整洁 (zhěngjié, Hán Việt: chỉnh khiết) nghĩa là gọn gàng; ngăn nắp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
整 chỉnh · 14 từ
整个zhěnggètoàn bộ整理zhěnglǐsắp xếp调整tiáozhěngđiều chỉnh完整wánzhěnghoàn chỉnh整体zhěngtǐthực thể toàn bộ整整zhěngzhěngtoàn bộ整齐zhěngqíngăn nắp整天zhěngtiāncả ngày