Tâm HSK

过失

guòshī
quá thất
lỗi; sai sót; (pháp luật) sơ suất

过失 (guòshī, Hán Việt: quá thất) nghĩa là lỗi; sai sót; (pháp luật) sơ suất. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

过 quá · 50 từ

失 thất · 30 từ