Tâm HSK

整顿

zhěngdùn
chỉnh đốn
sắp xếp lại; tái tổ chức; củng cố

整顿 (zhěngdùn, Hán Việt: chỉnh đốn) nghĩa là sắp xếp lại; tái tổ chức; củng cố. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

整 chỉnh · 14 từ

顿 đốn · 4 từ