曲 (qū, Hán Việt: khúc) nghĩa là cong; vẹo; sai. Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- qū cong; vẹo; sai
- qǔ giai điệu; bài hát
Cụm từ thường gặp có 曲
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
曲 (qū, Hán Việt: khúc) nghĩa là cong; vẹo; sai. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.