Tâm HSK

根

gēn
căn
rễ; cơ sở; lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar

根 (gēn, Hán Việt: căn) nghĩa là rễ; cơ sở; lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 根

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

根 căn · 9 từ