洞 dòngđộnghang; lỗ; số không (cách nói rõ ràng khi đánh vần số) HSK 5 洞 (dòng, Hán Việt: động) nghĩa là hang; lỗ; số không (cách nói rõ ràng khi đánh vần số). Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 洞 Cụm từ thường gặp có 洞漏洞lòudòngrò rỉ洞穴dòngxuéhang空洞kōngdònghốc