焦距 (jiāojù, Hán Việt: tiêu cự) nghĩa là tiêu cự; khoảng cách tiêu cự. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
焦距 (jiāojù, Hán Việt: tiêu cự) nghĩa là tiêu cự; khoảng cách tiêu cự. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.