盘 (pán, Hán Việt: bàn) nghĩa là đĩa; mâm; khay. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 盘
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
盘 (pán, Hán Việt: bàn) nghĩa là đĩa; mâm; khay. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.