Tâm HSK

目睹

mùdǔ
mục đổ
chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến

目睹 (mùdǔ, Hán Việt: mục đổ) nghĩa là chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 目睹

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

目 mục · 28 từ