短 (duǎn, Hán Việt: đoản) nghĩa là ngắn; gọn; thiếu. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 短
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
短 (duǎn, Hán Việt: đoản) nghĩa là ngắn; gọn; thiếu. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.