Tâm HSK

积

jī
tích
tích lũy; gom góp; lưu trữ; (toán) tích (kết quả của phép nhân); (y học cổ truyền) táo…

积 (jī, Hán Việt: tích) nghĩa là tích lũy; gom góp; lưu trữ; (toán) tích (kết quả của phép nhân); (y học cổ truyền) táo…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 积

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

积 tích · 11 từ