Tâm HSK

窗口

chuāngkǒu
song khẩu
cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng); cửa sổ…

窗口 (chuāngkǒu, Hán Việt: song khẩu) nghĩa là cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng); cửa sổ…. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

窗 song · 5 từ

口 khẩu · 46 từ