粉
fěn
phấn
bột; phấn trang điểm; thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nào
粉 (fěn, Hán Việt: phấn) nghĩa là bột; phấn trang điểm; thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nào. Đây là từ vựng HSK 6.
Câu ví dụ với 粉
这个吗?有红色的,也有粉色的。
zhè ge ma? yǒu hóng sè de, yě yǒu fěn sè de。
Chiếc này ạ? Có màu đỏ, cũng có màu hồng.
粉色的真好看!多少钱?
fěn sè de zhēn hǎo kàn! duō shǎo qián?
Màu hồng đẹp thật! Bao nhiêu tiền?
好,我买粉色的。
hǎo, wǒ mǎi fěn sè de。
Được, tôi lấy chiếc màu hồng.
手表是粉色的,王方非常喜欢这个颜色。
shǒu biǎo shì fěn sè de, wáng fāng fēi cháng xǐ huan zhè ge yán sè。
Đồng hồ màu hồng, Vương Phương rất thích màu này.