糖尿病 (tángniàobìng, Hán Việt: đường niệu bệnh) nghĩa là bệnh tiểu đường; đái tháo đường. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
糖 đường · 6 từ
糖果tángguǒkẹo口香糖kǒuxiāngtángkẹo cao su喜糖xǐtángkẹo mừng trong dịp vui砂糖shātángđường cát糖葫芦tánghúluquả sơn tra hoặc trái cây khác đư…