Tâm HSK

线

xiàn
tuyến
chỉ; sợi; dây

线 (xiàn, Hán Việt: tuyến) nghĩa là chỉ; sợi; dây. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 线

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

线 tuyến · 23 từ