群众 (qúnzhòng, Hán Việt: quần chúng) nghĩa là quần chúng; đám đông. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
群 quần · 5 từ
人群rénqúnđám đông群体qúntǐcộng đồng成群结队chéngqúnjiéduìtạo thành nhóm, hình thành đoàn鹤立鸡群hèlìjīqúnhạc đứng giữa bầy gà