Tâm HSK

人群

rénqún
nhân quần
đám đông

人群 (rénqún, Hán Việt: nhân quần) nghĩa là đám đông. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

人 nhân · 142 từ

群 quần · 5 từ